GIÁ CÀ PHÊ HÔM NAY 14/10/2026
Ngày dữ liệu giá: 13/10/2026
GIÁ CÀ PHÊ TRỰC TUYẾN
LIVE
93.200 đ/kg
--
| KHU VỰC | GIÁ (Đ/KG) | THAY ĐỔI |
|---|---|---|
| 93.200đ | +200đ | |
| 93.200đ | +200đ | |
| 93.200đ | +200đ | |
| 92.500đ | +300đ | |
| 93.000đ | +200đ |
BIẾN ĐỘNG GIÁ 7 NGÀY
Đắk Lắk
| NGÀY | GIÁ | THAY ĐỔI |
|---|---|---|
| 13/10/2026 | 93.200đ | +200đ |
| 12/10/2026 | 93.000đ | 0đ |
| 10/10/2026 | 93.000đ | +1.200đ |
| 09/10/2026 | 91.800đ | -1.000đ |
| 08/10/2026 | 92.800đ | -1.400đ |
| 07/10/2026 | 94.200đ | +200đ |
| 06/10/2026 | 94.000đ | 0đ |

NHẬN ĐỊNH THỊ TRƯỜNG · 12/10/2026
Ngày nhận định khác ngày dữ liệu của bảng giá.
Diễn biến thị trường quốc tế
Nhận định thị trường quốc tế đề cập Robusta London ở mốc 3.470 USD/tấn, đồng thời nhắc tới Arabica New York quanh 286 cent/lb. Hai thị trường được đặt cạnh nhau để nhìn nhận bối cảnh giá cà phê trong phiên.
Bối cảnh thị trường Arabica
Đối với Arabica, phần phân tích còn xem xét thời tiết tại Brazil và ảnh hưởng tới cây cà phê. Diễn biến ở vùng sản xuất được đưa vào phân tích cùng thị trường kỳ hạn, bổ sung góc nhìn về nguồn cung thay vì chỉ theo dõi các mức giá.
Giá cà phê trong nước
Ở thị trường trong nước, nhận định đề cập mức 93.000 đ/kg. Đây là mức được nhắc đến trong phần bình luận thị trường. Để xem giá từng tỉnh và mức tăng giảm theo ngày, có thể đối chiếu với bảng giá khu vực và bảng biến động bên cạnh.